THỦ THUẬT KHÁC

STTTên dịch vụMã BHGiá thu phíGiá BHChênhGiá VIPMiễn Giảm
1Áo chỉnh hình cột sống : thoái hóa cột sống thắt lưng nặng (nẹp 350.000 - công 50.000)400.0000400.000800.0000
2Áo chỉnh hình cột sống :xẹp đốt sống lưng, xẹp đột sống thắt lưng (nẹp 300.000, công 50.000)350.0000350.000700.0000
4Áo desault (nẹp 280.000, công 50.000)330.0000330.000660.0000
5Bấm sinh thiết (chèn meche đến khi hết chảy máu)250.0000250.000500.0000
6Băng chun (băng + công)50.000050.000100.0000
7Băng số 8 (nẹp 180.000 - công 50.000)230.0000230.000460.0000
8Bó bột bàn chân bẹt 2 bên [trẻ em]800.0000800.0001.200.0000
9Bó bột bàn chân khoèo 2 bên [trẻ em]800.0000800.0001.200.0000
10Bó bột Desault600.0000600.000900.0000
11Bó bột ống trong gãy xương bánh chè10.1017.0533480.000144.000336.000960.000336.000
12Bộ dẫn lưu Mar Flow925.0000925.0001.387.5000
13Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm [trẻ em]03.2457.10443.000.000705.0002.295.0003.600.0002.295.000
14Bơm rửa khoang màng phổi [trong tràn mủ màng phổi]02.0002.0071400.000216.000184.000800.000184.000
15Bơm rửa ổ áp xe150.0000150.000300.0000
16Bơm streptokinase vào khoang màng phổi2.000.00002.000.0002.400.0000
17Cắt bao quy đầu bằng máy [máy cắt surkon]6.000.00006.000.0007.200.0000
18Cắt bỏ những u nhỏ cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da350.0000350.000700.0000
19Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da (ít)350.0000350.000700.0000
20Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da (nhiều)500.0000500.0001.000.0000
21Cắt bỏ những u nhỏ, kén, sẹo của da, tổ chức dưới da [<1cm]1.000.00001.000.0001.500.0000
22Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 – 10 cm [trẻ em]12.0003.10451.300.00001.300.0001.560.0000
23Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm [trẻ em]12.0006.1044850.0000850.0001.275.0000
24Cắt chai chân300.0000300.000600.0000
25Cắt chai tay300.0000300.000600.0000
27Cắt chỉ khâu da [trẻ em]03.1703.007535.00032.9002.100105.0002.100
29Cắt chỉ sau phẫu thuật15.0302.007555.00032.90022.100110.00022.100
30Cắt chỉ thẩm mỹ nhỏ60.000060.000120.0000
31Cắt chỉ thẩm mỹ to (nhiều vết thương)100.0000100.000200.0000
32Cắt chỉ vết thương dài <5 cm30.000030.00090.0000
33Cắt chỉ vết thương to >10 cm55.000055.000110.0000
34Cắt nụ rốn800.0000800.0001.200.0000
35Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm [trẻ em]03.2456.1044850.000705.000145.0001.275.000145.000
36Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm [trẻ em]03.2442.10451.500.0001.126.000374.0001.800.000374.000
37Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm [trẻ em]12.0190.05833.500.0001.965.0001.535.0004.200.0001.535.000
38Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) [trẻ em]12.0322.11911.500.0001.206.000294.0001.800.000294.000
39Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ15.0304.0505200.000186.00014.000400.00014.000
40Chích áp xe phần mềm lớn [ trẻ em]03.3817.05053.000.000186.0002.814.0003.600.0000
41Chích áp xe phần mềm lớn [chích hạch viêm mủ] [trẻ em]03.3817.0505500.000186.000314.0001.000.000314.000
42Chích áp xe phần mềm lớn [chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu] [trẻ em]03.3817.0505300.000186.000114.000600.000114.000
43Chích ápxe300.0000300.000600.0000
44Chích apxe phần mềm lớn3.000.00003.000.0003.600.0000
45Chích hạch viêm mủ [trẻ em]500.0000500.0001.000.0000
46Chích rạch máu tụ phần mềm2.000.00002.000.0002.400.0000
47Chọc dịch tuỷ sống01.0202.0083430.000107.000323.000860.000323.000
48Chọc dò màng ngoài tim1.000.00001.000.0001.500.0000
49Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm300.0000300.000600.0000
50Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim1.000.00001.000.0001.500.0000
51Chọc hút dịch điều trị u nang giáp [bơm thuốc]500.0000500.0001.000.0000
52Chọc hút dịch điều trị u nang giáp [tiêm cồn]1.000.00001.000.0001.500.0000
53Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm07.0243.0085500.000221.000279.0001.000.000279.000
55Chọc hút dịch khớp gối [DV]100.0000100.000200.0000
56Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng250.0000250.000500.0000
57Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm2.000.00002.000.0002.400.0000
58Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm1.000.00001.000.0001.500.0000
59Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh13.0191.0079543.000143.000400.000814.500400.000
60Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm300.0000300.000600.0000
61Chọc hút máu tụ trong khớp gối vô trùng200.0000200.000400.0000
62Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm300.0000300.000600.0000
63Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm500.0000500.0001.000.0000
64Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm300.0000300.000600.0000
65Chọc hút tế bào gan qua siêu âm500.0000500.0001.000.0000
66Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm300.0000300.000600.0000
67Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm [gan, lách, thận, tụy, hạch ổ bụng (kim chiba)]1.000.00001.000.0001.500.0000
68Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm [gan, lách, thận, tụy, hạch ổ bụng (kim tủy sống)]500.0000500.0001.000.0000
69Chọc hút tế bào tuyến giáp154.0000154.000308.0000
70Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm300.0000300.000600.0000
71Chọc hút và tiêm khớp gối [DV]200.0000200.000400.0000
72Chọc hút/ dẫn lưu dịch màng phổi03.0079.0077250.0000250.000500.0000
73Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp03.0080.0079593.0000593.000889.5000
74Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi18.0134.0019250.000240.00010.000500.00010.000
75Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản200.0000200.000400.0000
76Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn [trẻ em]03.0112.050860.00049.90010.100120.00010.100
77Dẫn lưu áp xe tuyến giáp07.0003.0354300.000231.00069.000600.00069.000
78Dẫn lưu mật qua da (catheter)3.000.00003.000.0003.600.0000
79Đặt kim luồn [trẻ em]50.000050.000100.0000
80Đặt nẹp chống xoay150.0000150.000300.0000
81Đặt ống thông dạ dày01.0216.0103100.00090.1009.900200.0009.900
82Đặt ống thông hậu môn01.0223.0211100.00082.10017.900200.00017.900
83Đặt và thăm dò huyết động5.000.00005.000.0006.000.0000
84Dịch vụ kèm gói mổ:Triệt sản1.000.00001.000.0001.500.0000
85Điện cơ tầng sinh môn200.0000200.000400.0000
86Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối200.0000200.000400.0000
87Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng300.0000300.000600.0000
88Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu950.0000950.0001.425.0000
89Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp1.000.00001.000.0001.500.0000
90Điều trị hạ kali/ canxi máu250.0000250.000500.0000
91Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện05.0044.03291.800.00001.800.0002.160.0000
92Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu800.0000800.0001.200.0000
93Điều trị tia xạ Cobalt /Rx120.0000120.000240.0000
94Đo áp lực đồ bàng quang200.0000200.000400.0000
95Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo200.0000200.000400.0000
96Đo sàng lọc sức nghe cho trẻ sơ sinh (OAE)150.0000150.000300.0000
97Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [u tuyến giáp] [L1]19.800.000019.800.00023.760.0000
98Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [u tuyến giáp][L2]5.000.00005.000.0006.000.0000
99Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm [L1]28.000.000028.000.00033.600.0000
100Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm [L2]10.000.000010.000.00012.000.0000
101Gắp xương cá bằng nội soi1.000.00001.000.0001.500.0000
102Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý700.0000700.0001.050.0000
103Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng3.000.00003.000.0003.600.0000
104Hút đờm hầu họng [ít]02.0150.011450.00011.10038.900100.00038.900
105Hút đờm hầu họng [nhiều]02.0150.0114100.00011.10088.900200.00088.900
106Hút mũi [trẻ em]30.000030.00090.0000
107Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm02.0363.0086300.000110.000190.000600.000190.000
108Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [nông<10cm, trẻ em]03.3827.0216700.000178.000522.0001.050.000522.000
109Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [nông<5cm, trẻ em]03.3827.0216350.000178.000172.000700.000172.000
110Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [nông>5cm, trẻ em]03.3827.0216450.000178.000272.000900.000272.000
111Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [sâu<10cm, trẻ em]03.3827.02181.000.000257.000743.0001.500.000743.000
112Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [sâu<5cm, trẻ em]03.3827.0218500.000257.000243.0001.000.000243.000
113Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [sâu>5cm, trẻ em]03.3827.0218500.000257.000243.0001.000.000243.000
114Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm [người lớn]10.9005.0216350.000178.000172.00000
115Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm [người lớn]10.9005.0217400.000237.000163.00000
116Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm [người lớn]10.9005.0218400.000257.000143.00000
117Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm [ người lớn]10.9005.0219500.000305.000195.00000
118Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm1.500.00001.500.0001.800.0000
119Lấy mẫu để soi tươi tìm nấm100.0000100.000200.0000
120Liệu trình điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ 'L' (3 ngày)1.000.00001.000.0001.500.0000
121Liệu trình điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ 'M' (3 ngày)1.000.00001.000.0001.500.0000
122Liệu trình điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ 'S' (3 ngày)1.000.00001.000.0001.500.0000
123Mở thông bàng quang trên xương mu01.0163.01212.500.000373.0002.127.0003.000.0002.127.000
124Nắn bó bột cẳng bàn chân trong gãy xương bàn chân, ngón chân200.0000200.000400.0000
125Nắn bó bột cẳng bàn chân trong trật khớp cổ chân600.0000600.000900.0000
126Nắn bó bột cẳng tay trong gãy xương bàn tay, ngón tay500.0000500.0001.000.0000
127Nắn bó bột trật chỏm quay600.0000600.000900.0000
128Nắn bó gãy xương bánh chè không có chỉ định mổ600.0000600.000900.0000
129Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)1.300.00001.300.0001.560.0000
130Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)1.200.00001.200.0001.440.0000
131Nắn gãy xương (trật khớp) + gây mê1.300.00001.300.0001.560.0000
132Nắn gãy xương/trật khớp500.0000500.0001.000.0000
133Nắn trật khớp cổ tay + bó bột600.0000600.000900.0000
134Nắn trật khớp háng (bột liền) (gây mê)1.300.00001.300.0001.560.0000
135Nắn trật khớp háng (bột tự cán) (gây mê)1.200.00001.200.0001.440.0000
136Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] [trẻ em]03.3846.0515600.000399.000201.000900.000201.000
137Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] [trẻ em]03.3846.0516500.000221.000279.0001.000.000279.000
138Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [trẻ em]10.0987.0525450.000335.000115.000900.000115.000
139Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [trẻ em]10.0988.0525500.000335.000165.0001.000.000165.000
140Nắn, bó bột cột sống [bột liền]10.0994.0529811.000624.000187.0001.216.500187.000
141Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]10.0994.0530600.000344.000256.000900.000256.000
142Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]10.1021.0525600.000335.000265.000900.000265.000
143Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]10.1021.0526500.000254.000246.0001.000.000246.000
144Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]10.1006.0527600.000335.000265.000900.000265.000
145Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]10.1006.0528500.000254.000246.0001.000.000246.000
146Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [trẻ em]03.3851.0521400.000335.00065.000800.00065.000
147Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]10.0999.0527600.000335.000265.000900.000265.000
148Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]10.0999.0528500.000254.000246.0001.000.000246.000
149Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay [trẻ em]03.3843.0527400.000335.00065.000800.00065.000
150Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]10.0990.0529811.000624.000187.0001.216.500187.000
151Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]10.0990.0530600.000344.000256.000900.000256.000
152Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]10.1020.0525600.000335.000265.000900.000265.000
153Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]10.1020.0526500.000254.000246.0001.000.000246.000
154Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]10.1005.0527600.000335.000265.000900.000265.000
155Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]10.1005.0528500.000254.000246.0001.000.000246.000
156Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [trẻ em]03.3850.0521400.000335.00065.000800.00065.000
157Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]10.0998.0527600.000335.000265.000900.000265.000
158Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]10.0998.0528500.000254.000246.0001.000.000246.000
159Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay [trẻ em]03.3842.0527500.000335.000165.0001.000.000165.000
160Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]10.1019.0525600.000335.000265.000900.000265.000
161Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]10.1019.0526500.000254.000246.0001.000.000246.000
162Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]10.1004.0527600.000335.000265.000900.000265.000
163Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]10.1004.0528500.000254.000246.0001.000.000246.000
164Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [trẻ em]03.3849.0521400.000335.00065.000800.00065.000
165Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]10.0997.0527600.000335.000265.000900.000265.000
166Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]10.0997.0528500.000254.000246.0001.000.000246.000
167Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay [trẻ em]03.3841.0527500.000335.000165.0001.000.000165.000
168Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]10.0989.0529811.000624.000187.0001.216.500187.000
169Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]10.0989.0530600.000344.000256.000900.000256.000
170Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]10.1002.0527600.000335.000265.000900.000265.000
171Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]10.1002.0528500.000254.000246.0001.000.000246.000
172Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột liền]10.1014.0529811.000624.000187.0001.216.500187.000
173Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]10.1014.0530600.000344.000256.000900.000256.000
174Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]10.0986.0529811.0000811.0001.216.5000
175Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]10.0986.0530600.000344.000256.000900.000256.000
176Nắn, bó bột gãy Dupuytren [trẻ em]03.3868.0525500.000335.000165.0001.000.000165.000
177Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [trẻ em]03.3861.0529800.000624.000176.0001.200.000176.000
178Nắn, bó bột gãy Monteggia [trẻ em]03.3869.0521335.000335.0000670.0000
179Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]10.1007.0521600.000335.000265.000900.000265.000
180Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]10.1007.0522500.000212.000288.0001.000.000288.000
181Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles10.1008.0521600.000335.000265.000900.000265.000
182Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [trẻ em]03.3853.0521400.000335.00065.000800.00065.000
183Nắn, bó bột gãy và trật khớp khuỷu [trẻ em]03.3845.0515800.000399.000401.0001.200.000401.000
184Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]10.1028.0519600.000234.000366.000900.000366.000
185Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]10.1028.0520500.000162.000338.0001.000.000338.000
186Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]10.1009.0519600.000234.000366.000900.000366.000
187Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]10.1009.0520500.000162.000338.0001.000.000338.000
188Nắn, bó bột gãy xương các loại dưới C Arm [trẻ em]1.500.00001.500.0001.800.0000
189Nắn, bó bột gãy xương chậu [trẻ em]03.3858.0529800.000624.000176.0001.200.000176.000
190Nắn, bó bột gãy xương chày [trẻ em]03.3867.0525500.000335.000165.0001.000.000165.000
191Nắn, bó bột gãy xương đòn10.0996.0515500.000399.000101.0001.000.000101.000
192Nắn, bó bột gãy xương gót10.1023.0532500.000144.000356.0001.000.000356.000
193Nắn, bó bột gẫy xương gót [trẻ em]03.3871.0532500.000144.000356.0001.000.000356.000
194Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]10.1024.0519600.000234.000366.000900.000366.000
195Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]10.1024.0520500.000162.000338.0001.000.000338.000
196Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]10.1031.0513600.000259.000341.000900.000341.000
197Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]10.1031.0514500.000159.000341.0001.000.000341.000
198Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [trẻ em]03.3875.0513300.000259.00041.000600.00041.000
199Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]10.1018.0513600.000259.000341.000900.000341.000
200Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]10.1018.0514500.000159.000341.0001.000.000341.000
201Nắn, bó bột trật khớp gối [trẻ em]03.3863.0513400.000259.000141.000800.000141.000
202Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]10.0991.0523901.000714.000187.0001.351.500187.000
203Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]10.0991.0524506.000324.000182.000759.000182.000
204Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [trẻ em]10.0991.0523840.000714.000126.0001.260.000126.000
205Nắn, bó bột trật khớp khuỷu10.1000.0515600.000399.000201.000900.000201.000
206Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền, gây mê]10.0995.05171.300.000319.000981.0001.560.000981.000
207Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền, gây tê]10.0995.0517700.000319.000381.0001.050.000381.000
208Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán, gây mê]10.0995.05181.200.000164.0001.036.0001.440.0001.036.000
209Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán, gây tê]10.0995.0518650.000164.000486.000975.000486.000
210Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]10.1029.0515600.000399.000201.000900.000201.000
211Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]10.1029.0516500.000221.000279.0001.000.000279.000
212Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [trẻ em]03.3856.0513300.000259.00041.000600.00041.000
213Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò1.000.00001.000.0001.500.0000
214Nạo viêm xương1.793.00001.793.0002.151.6000
215Nẹp bột các loại, không nắn [cẳng bàn chân]200.0000200.000400.0000
216Nẹp bột các loại, không nắn [cẳng bàn tay]200.0000200.000400.0000
217Nẹp bột các loại, không nắn [đùi cẳng chân]300.0000300.000600.0000
218Nẹp cẳng tay (Nẹp:180.000 - Công:50.000)230.0000230.000460.0000
219Nẹp chống xoay (Nẹp: 300.000-Công: 50.000)350.0000350.000700.0000
220Nẹp đùi cổ chân (Nẹp 300.000 - công 50.000)350.0000350.000700.0000
221Nẹp gỗ (loại dài)30.000030.00090.0000
222Nẹp gỗ (loại ngắn)10.000010.00030.0000
223Nẹp gỗ (loại nhỡ)20.000020.00060.0000
224Nẹp Iselin (Nẹp: 35.000 - công: 50.000)85.000085.000170.0000
225Niệu dòng đồ80.000080.000160.0000
226Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (Chưa tính thuốc gây mê, sonde JJ)980.0000980.0001.470.0000
227Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục [đốt điện cầm máu]02.0218.01523.600.00003.600.0004.320.0000
228Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể02.0214.0072500.0000500.0001.000.0000
229Nội soi buồng tử cung can thiệp20.0103.06365.694.0004.394.0001.300.0006.832.8001.300.000
230Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)3.000.00003.000.0003.600.0000
231Nong niệu đạo [ Người Lớn]10.0405.0156400.000241.000159.000800.000159.000
232Nong niệu đạo [trẻ em]03.3606.0156250.000241.0009.000500.0009.000
233Nong Phymosis500.0000500.0001.000.0000
234Nong phymosis [trẻ em]500.0000500.0001.000.0000
235Nong phymosis 1 lần [trẻ em]150.0000150.000300.0000
236Nong Phymosis trẻ em 1 lần150.0000150.000300.0000
237Ống bột đùi cẳng cổ chân1.000.00001.000.0001.500.0000
238Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung13.0143.06552.685.0001.935.000750.0003.222.000750.000
239Rửa dạ dày cấp cứu01.0218.0159300.000119.000181.000600.000181.000
240Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín800.0000800.0001.200.0000
241Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)900.0000900.0001.350.0000
242Rút đinh các loại [trẻ em]03.3901.05632.000.0001.731.000269.0002.400.000269.000
243Rút kim kisner200.0000200.000400.0000
244Rút máu để điều trị (chưa bao gồm túi)200.0000200.000400.0000
245Sơ cứu ban đầu trong gãy Pouteau-Colles100.0000100.000200.0000
246Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu01.0032.02991.000.000459.000541.0001.500.000541.000
247Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp300.0000300.000600.0000
248Tắm tẩy độc cho người bệnh713.0000713.0001.069.5000
249Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim500.0000500.0001.000.0000
250Tháo bột đùi cẳng chân100.0000100.000200.0000
251Tháo bột khác50.000050.000100.0000
252Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu250.0000250.000500.0000
253Tháo lồng ruột non10.0483.04553.600.0002.498.0001.102.0004.320.0001.102.000
254Thắt các búi trĩ hậu môn500.0000500.0001.000.0000
255Thay băng bỏng (1 lần)100.0000100.000200.0000
256Thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.301.00001.301.0001.561.2000
257Thay băng bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể392.0000392.000784.0000
258Thay băng bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể519.0000519.000778.5000
259Thay băng bỏng diện tích từ 40% đến 59% diện tích cơ thể825.0000825.0001.237.5000
260Thay băng bỏng dưới 10% diện tích cơ thể235.0000235.000470.0000
261Thay băng bỏng dưới 5% diện tích cơ thể110.0000110.000220.0000
262Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN02.0163.0203150.000134.00016.000300.00016.000
263Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [vết thương/vết mổ <30cm nhiễm trùng]01.0267.0203134.000134.0000268.0000
264Thay băng vết thương bỏng thông thường100.0000100.000200.0000
265Thay băng vết thương vô trùng > 10 cm100.0000100.000200.0000
266Thay băng vô khuẩn [1-5cm]30.000030.00090.0000
267Thay băng vô khuẩn [5-10cm]50.000050.000100.0000
268Thay băng vô khuẩn [trẻ em]35.000035.000105.0000
269Thay băng vô khuẩn > 10 cm100.0000100.000200.0000
270Thay băng, cắt chỉ vết mổ [cắt chỉ]03.3826.0075100.00032.90067.100200.00067.100
271Thay băng, cắt chỉ vết mổ [cắt chỉ][trẻ em]03.3826.007535.00032.9002.100105.0002.100
272Thay băng, cắt chỉ vết mổ [vết thương/vết mổ <=15 cm]03.3826.0200100.00057.60042.400200.00042.400
273Thay băng, cắt chỉ vết mổ [vết thương/vết mổ <30 cm nhiễm trùng]03.3826.0203150.000134.00016.000300.00016.000
274Thay băng, cắt chỉ vết mổ [vết thương/vết mổ > 50 cm nhiễm trùng]03.3826.0205250.000240.00010.000500.00010.000
275Thay băng, cắt chỉ vết mổ [vết thương/vết mổ từ trên 30cm đến 50 cm nhiễm trùng]03.3826.0204190.000179.00011.000380.00011.000
276Thay băng, cắt chỉ vết mổ [vết thương/vết mổ từ trên 30cm đến 50 cm]03.3826.0202190.000112.00078.000380.00078.000
277Thay canuyn mở khí quản01.0080.0206350.000247.000103.000700.000103.000
278Thay ống dẫn lưu (thận, bàng quang, hỗng tràng, ...)400.0000400.000800.0000
279Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ15.000015.00045.0000
280Thở oxy <12 giờ [trẻ em]50.000050.000100.0000
281Thở oxy >24 giờ [trẻ em]100.0000100.000200.0000
282Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]01.0128.0209800.000559.000241.0001.200.000241.000
283Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [1 giờ]01.0128.020980.00023.29156.709160.00056.709
284Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]01.0132.0209800.000559.000241.0001.200.000241.000
285Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] [1 giờ]01.0132.020980.00023.29156.709160.00056.709
286Thông tiểu [trẻ em]03.0133.0210100.00090.1009.900200.0009.900
287Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm cả kim)663.0000663.000994.5000
288Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em713.0000713.0001.069.5000
289Thủ thuật sinh thiết tủy xương (đã có kim sinh thiết)1.400.00001.400.0001.680.0000
290Thụt tháo phân (dành cho trẻ em)70.000070.000140.0000
291Thụt tháo phân [trẻ em]03.0179.021182.10082.1000164.2000
292Tiêm cầm máu500.0000500.0001.000.0000
293Tiêm cân gan chân02.0407.0213200.00091.500108.500400.000108.500
294Tiêm cạnh cột sống [DV]100.0000100.000200.0000
295Tiêm cạnh cột sống cổ02.0408.0213200.00091.500108.500400.000108.500
296Tiêm cạnh cột sống ngực02.0410.0213200.00091.500108.500400.000108.500
297Tiêm cạnh cột sống thắt lưng02.0409.0213200.00091.500108.500400.000108.500
298Tiêm chất nhờn nhân tạo vào ổ khớp (chưa kể thuốc)250.0000250.000500.0000
299Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay02.0397.0213200.00091.500108.500400.000108.500
300Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai02.0404.0213200.00091.500108.500400.000108.500
301Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm02.0429.0214300.000132.000168.000600.000168.000
302Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)02.0396.0213200.00091.500108.500400.000108.500
303Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)02.0405.0213200.00091.500108.500400.000108.500
304Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối02.0398.0213200.00091.500108.500400.000108.500
305Tiêm gân gấp ngón tay02.0401.0213200.00091.500108.500400.000108.500
306Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm02.0426.0214300.000132.000168.000600.000168.000
307Tiêm gân gót02.0406.0213200.00091.500108.500400.000108.500
308Tiêm gân nhị đầu khớp vai02.0402.0213200.00091.500108.500400.000108.500
309Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm02.0427.0214300.000132.000168.000600.000168.000
310Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)02.0403.0213200.00091.500108.500400.000108.500
311Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm02.0428.0214300.000132.000168.000600.000168.000
312Tiêm giảm áp đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của CT Scanner3.000.00003.000.0003.600.0000
313Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm02.0424.0214300.000132.000168.000600.000168.000
314Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay02.0400.0213200.00091.500108.500400.000108.500
315Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm02.0425.0214300.000132.000168.000600.000168.000
316Tiêm khớp bàn ngón chân02.0384.0213200.00091.500108.500400.000108.500
317Tiêm khớp bàn ngón tay02.0386.0213200.00091.500108.500400.000108.500
318Tiêm khớp cổ chân02.0383.0213200.00091.500108.500400.000108.500
319Tiêm khớp cổ tay02.0385.0213200.00091.500108.500400.000108.500
320Tiêm khớp cùng chậu02.0395.0213200.00091.500108.500400.000108.500
321Tiêm khớp đòn- cùng vai02.0392.0213200.00091.500108.500400.000108.500
322Tiêm khớp đốt ngón tay02.0387.0213200.00091.500108.500400.000108.500
323Tiêm khớp dưới siêu âm [DV]300.0000300.000600.0000
324Tiêm khớp gối02.0381.0213200.00091.500108.500400.000108.500
325Tiêm khớp gối kết hợp chọc hút dịch khớp gối trong chấn thương300.0000300.000600.0000
326Tiêm khớp háng02.0382.0213300.00091.500208.500600.000208.500
327Tiêm khớp khuỷu tay02.0388.0213200.00091.500108.500400.000108.500
328Tiêm khớp thái dương hàm02.0393.0213200.00091.500108.500400.000108.500
329Tiêm khớp ức - sườn02.0391.0213200.00091.500108.500400.000108.500
330Tiêm khớp ức đòn02.0390.0213200.00091.500108.500400.000108.500
331Tiêm khớp vai02.0389.0213200.00091.500108.500400.000108.500
332Tiêm ngoài màng cứng02.0394.0320400.000319.00081.000800.00081.000
333Tiêm phần mềm cạnh khớp [DV]100.0000100.000200.0000
334Tiêm thẩm phân giảm đau cột sống dưới hướng dẫn của CT Scanner1.500.00001.500.0001.800.0000
335Tiêm thẩm phân giảm đau thần kinh tọa dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.500.00001.500.0001.800.0000
336Tiêm thuốc vào ổ khớp 1 lần300.0000300.000600.0000
337Tiêm TM máy [trẻ em]30.000030.00090.0000
338Tiêm trong bệnh lý viêm bao gân gấp300.0000300.000600.0000
339Tiêm trong bệnh lý viêm màng xương gót300.0000300.000600.0000
340Tiêm xơ dị dạng tĩnh mạch mạng nhện [lần 1]2.000.00002.000.0002.400.0000
341Tiểu phẫu loại I [trẻ em]500.0000500.0001.000.0000
342Tiểu phẫu loại II [trẻ em]800.0000800.0001.200.0000
343Tiểu phẫu loại III [trẻ em]1.500.00001.500.0001.800.0000
344Vệ sinh bao quy đầu [trẻ em]30.000030.00090.0000
345Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm (<3cm)200.0000200.000400.0000
346Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm (3-5 cm)500.0000500.0001.000.0000
347Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm (6-10 cm)03.2245.0216400.0000400.000800.0000
348Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm700.0000700.0001.050.0000
349Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 5 cm500.0000500.0001.000.0000
350Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm1.000.00001.000.0001.500.0000
351Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài 5-10 cm03.2245.0218550.0000550.000825.0000
352
353Bóc hoặc cắt kén âm hộ d<2cm1.200.00001.200.0001.440.0000
354Bóc hoặc cắt kén âm hộ d>2cm1.800.00001.800.0002.160.0000
355Bơm rửa khoang màng phổi02.0002.0071250.000216.00034.000500.00034.000
356Bơm rửa màng phổi03.0081.0071350.0000350.000700.0000
357Bơm rửa phế quản01.0112.01281.461.00001.461.0001.753.2000
358Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản01.0158.00741.000.000479.000521.0001.500.000521.000
359Cắt đường rò mông200.0000200.000400.0000
360Cắt polyp ống tai [gây mê]12.0161.08744.000.0001.990.0002.010.0004.800.0002.010.000
361Cắt u thành âm đạo12.0306.05975.250.0002.048.0003.202.0006.300.0003.202.000
362Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn13.0155.0334682.000682.00001.023.0000
363Chích áp xe tuyến Bartholin13.0151.06011.500.000831.000669.0001.800.000669.000
364Chích áp xe vú [cả chèn meche và cấp kháng sinh 5 ngày, đến viện thay băng hàng ngày]13.0163.06021.800.000219.0001.581.0002.160.0001.581.000
365Chọc dịch màng bụng03.2354.0077150.000137.00013.000300.00013.000
366Chọc dò dịch màng phổi02.0009.0077150.000137.00013.000300.00013.000
367Chọc dò tinh hoàn (BX lao)100.0000100.000200.0000
368Chọc hút khí màng phổi02.0011.0079350.000143.000207.000700.000207.000
369Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ02.0342.0086154.0000154.000308.0000
370Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm02.0343.0087300.0000300.000600.0000
371Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi [đặt ống dẫn lưu dịch]03.0079.0077500.0000500.0001.000.0000
372Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm03.2333.0078300.000176.000124.000600.000124.000
373Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị02.0243.0077250.000137.000113.000500.000113.000
374Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới hướng dẫn của siêu âm]02.0243.0078250.000176.00074.000500.00074.000
375Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm18.0632.01651.200.00001.200.0001.440.0000
376Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính02.0013.00962.500.00002.500.0003.000.0000
377Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm02.0012.0095690.000678.00012.0001.035.00012.000
378Dẫn lưu mật qua da để điều trị5.000.00005.000.0006.000.0000
379Đặt catheter động mạch01.0009.00981.367.00001.367.0001.640.4000
380Đặt catheter động mạch quay600.0000600.000900.0000
381Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.354.00001.354.0001.624.8000
382Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.354.00001.354.0001.624.8000
383Đặt Catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu8.500.00008.500.00010.200.0000
384Đặt catheter hòm nhĩ1.500.00001.500.0001.800.0000
385Đặt Catheter lọc máu (Catheter MANHURKAR)1.100.00001.100.0001.320.0000
386Đặt catheter lọc máu cấp cứu01.0172.01011.126.00001.126.0001.351.2000
387Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm02.0015.0071500.0000500.0001.000.0000
388Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng01.0007.0099763.000653.000110.0001.144.500110.000
389Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng [ nhi]03.0035.0099763.000653.000110.0001.144.500110.000
390Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng01.0008.01001.600.0001.126.000474.0001.920.000474.000
391Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng [ nhi]03.0035.01001.600.0001.126.000474.0001.920.000474.000
392Đặt mask thanh quản cấp cứu250.0000250.000500.0000
393Đặt ống nội khí quản01.0066.1888600.000568.00032.000900.00032.000
394Đặt ống nội khí quản [ nhi]03.0077.1888600.000568.00032.000900.00032.000
395Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... [lộ tuyến kèm nang Naboth, vết trắng, sừng hóa] [San2]13.0145.06112.000.000159.0001.841.0002.400.0000
396Đốt điện CTC tổn thương lộ tuyến +tổn thương kèm khác1.200.00001.200.0001.440.0000
397Đốt điện CTC tổn thương lộ tuyến <1 cm213.0145.06111.000.00001.000.0001.500.0000
398Đốt điện CTC tổn thương lộ tuyến >1 cm21.500.00001.500.0001.800.0000
399Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi01.0104.0109500.0000500.0001.000.0000
400Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục02.0026.0111200.000185.00015.000400.00015.000
401Hút dịch khớp cổ chân02.0355.0112200.000114.00086.000400.00086.000
402Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm02.0356.0113300.000125.000175.000600.000175.000
403Hút dịch khớp cổ tay02.0357.0112200.000114.00086.000400.00086.000
404Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm02.0358.0113300.000125.000175.000600.000175.000
405Hút dịch khớp gối02.0349.0112200.000114.00086.000400.00086.000
406Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm02.0350.0113300.000125.000175.000600.000175.000
407Hút dịch khớp háng02.0351.0112200.000114.00086.000400.00086.000
408Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm02.0352.0113300.000125.000175.000600.000175.000
409Hút dịch khớp khuỷu02.0353.0112200.000114.00086.000400.00086.000
410Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm02.0354.0113300.000125.000175.000600.000175.000
411Hút dịch khớp vai02.0359.0112200.000114.00086.000400.00086.000
412Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm02.0360.0113300.000125.000175.000600.000175.000
413Hút nang bao hoạt dịch02.0361.0112200.000114.00086.000400.00086.000
414Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm02.0362.0113300.000125.000175.000600.000175.000
415Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm [trẻ em]02.0363.0086200.000110.00090.000400.00090.000
416Kỹ thuật đặt mask thanh quản gây mê250.0000250.000500.0000
417Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng683.0000683.0001.024.5000
418Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng346.0000346.000692.0000
419Lấy móng cuộn thịt300.0000300.000600.0000
420Mở màng giáp nhẫn cấp cứu450.0000450.000900.0000
421Mở màng phổi cấp cứu01.0095.0094800.000596.000204.0001.200.000204.000
422Mở màng phổi tối thiểu03.0085.0094800.000596.000204.0001.200.000204.000
423Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ [nạo hút sinh thiết BTC/sẹo mổ cũ]13.0049.06352.000.000344.0001.656.0002.400.0001.656.000
424Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ [sót>2 tuần/VMĐC]13.0049.06353.000.000344.0002.656.0003.600.0002.656.000
425Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ [sót>2 tuần]13.0049.06352.500.000344.0002.156.0003.000.0002.156.000
426Nội soi chọc rửa ổ bụng chẩn đoán450.0000450.000900.0000
427Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt đốt u bằng điện đông cao tần20.0019.000010.000.000010.000.00012.000.0000
428Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết20.0008.0932600.000513.00087.000900.00087.000
429Nội soi phế quản ống mềm [điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp]02.0045.01871.000.00001.000.0001.500.0000
430Nội soi phế quản ống mềm [tại giường-CC]02.0045.01301.569.00001.569.0001.882.8000
431Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy02.0054.01183.000.00003.000.0003.600.0000
432Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)15.0174.0120804.0000804.0001.206.0000
433Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe02.0061.0164200.000178.00022.000400.00022.000
434Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan02.0325.01661.000.000558.000442.0001.500.000442.000
435Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan1.000.00001.000.0001.500.0000
436Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng02.0334.01661.000.000558.000442.0001.500.000442.000
437Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ02.0319.0166700.000558.000142.0001.050.000142.000
438Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan [bao gồm sonde dẫn lưu + 01 ngày nằm viện]2.000.00002.000.0002.400.0000
439Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe02.0317.01652.500.000597.0001.903.0003.000.0001.903.000
440Siêu âm can thiệp - Sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag1.000.00001.000.0001.500.0000
441Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan3.000.00003.000.0003.600.0000
442Sinh thiết amidal250.0000250.000500.0000
443Sinh thiết cơ tim2.500.00002.500.0003.000.0000
444Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)150.0000150.000300.0000
445Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm2.000.00002.000.0002.400.0000
446Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm1.400.00001.400.0001.680.0000
447Sinh thiết hạch, u1.200.00001.200.0001.440.0000
448Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính2.500.00002.500.0003.000.0000
449Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm2.300.00002.300.0002.760.0000
450Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm2.000.00002.000.0002.400.0000
451Sinh thiết màng phổi mù800.0000800.0001.200.0000
452Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm1.000.00001.000.0001.500.0000
453Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính2.500.00002.500.0003.000.0000
454Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính2.500.00002.500.0003.000.0000
455Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm1.500.00001.500.0001.800.0000
456Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính2.500.00002.500.0003.000.0000
457Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm2.300.00002.300.0002.760.0000
458Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm1.000.00001.000.0001.500.0000
459Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính2.500.00002.500.0003.000.0000
460Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính2.500.00002.500.0003.000.0000
461Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm18.0605.01701.500.00001.500.0001.800.0000
462Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính18.0644.01712.500.00002.500.0003.000.0000
463Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm02.0379.01701.000.00001.000.0001.500.0000
464Tháo lồng bằng bơm khí/ nước03.3326.05063.600.00003.600.0004.320.0002.000.000
465Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi120.0000120.000240.0000
466Tiêm điểm bám gân [Đã bao gồm thuốc]300.0000300.000600.0000
467Tiêm hội chứng DeQuervain02.0399.0213250.0000250.000500.0000
468Tiêm khớp bàn ngón chân02.0384.0213250.00091.500158.500500.000158.500
469Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm02.0414.0214300.000132.000168.000600.000168.000
470Tiêm khớp bàn ngón tay02.0386.0213250.00091.500158.500500.000158.500
471Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm02.0416.0214300.000132.000168.000600.000168.000
472Tiêm khớp cổ chân02.0383.0213250.00091.500158.500500.000158.500
473Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm02.0413.0214300.000132.000168.000600.000168.000
474Tiêm khớp cổ tay02.0385.0213250.00091.500158.500500.000158.500
475Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm02.0415.0214300.000132.000168.000600.000168.000
476Tiêm khớp cùng chậu02.0395.0213250.00091.500158.500500.000158.500
477Tiêm khớp đòn - cùng vai02.0392.0213250.00091.500158.500500.000158.500
478Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm02.0422.0214300.000132.000168.000600.000168.000
479Tiêm khớp đốt ngón tay02.0387.0213250.00091.500158.500500.000158.500
480Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm02.0417.0214300.000132.000168.000600.000168.000
481Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm02.0411.0214300.000132.000168.000600.000168.000
482Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm02.0412.0214350.000132.000218.000700.000218.000
483Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm [đã bao gồm thuốc]400.0000400.000800.0000
484Tiêm khớp khuỷu tay02.0388.0213250.00091.500158.500500.000158.500
485Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm02.0418.0214300.000132.000168.000600.000168.000
486Tiêm khớp thái dương hàm02.0393.0213250.00091.500158.500500.000158.500
487Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn siêu âm02.0423.0214300.000132.000168.000600.000168.000
488Tiêm khớp ức - sườn02.0391.0213250.00091.500158.500500.000158.500
489Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm02.0421.0214300.000132.000168.000600.000168.000
490Tiêm khớp ức đòn02.0390.0213250.00091.500158.500500.000158.500
491Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm02.0420.0214300.000132.000168.000600.000168.000
492Tiêm khớp vai02.0389.0213250.00091.500158.500500.000158.500
493Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm02.0419.0214300.000132.000168.000600.000168.000
494Tiêm ngoài màng cứng02.0394.0320550.000319.000231.000825.000231.000
495Tiêm thuốc vào ổ khớp 1 lần dưới hướng dẫn của siêu âm [đã bao gồm thuốc]350.0000350.000700.0000
496Trích áp-xe rò luân nhĩ1.000.00001.000.0001.500.0000
497Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung13.0144.0721600.000388.000212.000900.000212.000