STTTên dịch vụMã BHGiá thu phíGiá BHChênhGiá VIPMiễn Giảm
1Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)20.0083.01042.500.000917.0001.583.0003.000.0001.583.000
2Mở thông dạ dày bằng nội soi [áp dụng cho bệnh nhân có ống thông,dụng cụ Cook]01.0217.05028.069.00008.069.0009.682.8000
4Mở thông dạ dày bằng nội soi [có gây mê áp dụng cho bệnh nhân có ống thông, dụng cụ Cook]01.0217.05029.069.00009.069.00010.882.8000
5Mở thông dạ dày bằng nội soi [gây mê (đã bao gồm dụng cụ)]01.0217.05027.069.00007.069.0008.482.8000
6Mở thông dạ dày bằng nội soi [gây mê (không bao gồm dụng cụ)]01.0217.05023.469.00003.469.0004.162.8000
7Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang02.0216.01521.219.00001.219.0001.462.8000
8Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa20.0059.01402.260.000728.0001.532.0002.712.0001.532.000
9Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa [có gây mê]20.0059.01403.060.000728.0002.332.0003.672.0002.332.000
10Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm [dạ dày gây mê]02.0295.04982.369.0001.038.0001.331.0002.842.8001.331.000
11Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm [dạ dày]02.0295.04981.569.0001.038.000531.0001.882.800531.000
12Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm [đại tràng gây mê]02.0295.04982.669.0001.038.0001.631.0003.202.8001.631.000
13Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm [đại tràng]02.0295.04981.569.0001.038.000531.0001.882.800531.000
14Nội soi can thiệp – cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm [ phương pháp EMR]02.0286.04978.000.00008.000.0009.600.0000
15Nội soi can thiệp – cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm [chưa bao gồm dụng cụ]02.0286.049712.000.000012.000.00014.400.0000
16Nội soi can thiệp – cắt Polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều Polyp [> 4cm]02.0296.05006.500.0001.696.0004.804.0007.800.0004.804.000
17Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp [>2cm, dạ dày gây mê]02.0296.05004.369.0001.696.0002.673.0005.242.8002.673.000
18Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp [>2cm, đại tràng gây mê]02.0296.05004.669.0001.696.0002.973.0005.602.8002.973.000
19Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp [>2cm]02.0296.05003.569.0001.696.0001.873.0004.282.8001.873.000
20Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp [từ >4cm, dạ dày gây mê]02.0296.05007.500.0001.696.0005.804.0009.000.0005.804.000
21Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp [từ >4cm, đại tràng gây mê]02.0296.05007.500.0001.696.0005.804.0009.000.0005.804.000
22Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp [từ 1 đến 2cm, tối đa 2 polyp < 1cm]02.0296.05002.569.0001.696.000873.0003.082.800873.000
23Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp [từ 1 đến 2cm, tối đa 2 polyp <1cm, dạ dày gây mê]02.0296.05003.369.0001.696.0001.673.0004.042.8001.673.000
24Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp [từ 1 đến 2cm, tối đa 2 polyp <1cm, đại tràng gây mê]02.0296.05003.669.0001.696.0001.973.0004.402.8001.973.000
25Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp [từ 3-4cm, đại tràng gây mê]02.0296.05006.000.0001.696.0004.304.0007.200.0004.304.000
27Nội soi can thiệp – cắt Polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều Polyp [từ 3-4cm,dạ dày gây mê]02.0296.05006.000.0001.696.0004.304.0007.200.0004.304.000
29Nội soi can thiệp – cắt Polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều Polyp [từ 3-4cm]02.0296.05005.000.0001.696.0003.304.0006.000.0003.304.000
30Nội soi can thiệp – đặt stent ống tiêu hóa02.0282.03183.069.00003.069.0003.682.8000
31Nội soi can thiệp – đặt stent ống tiêu hóa [dạ dày gây mê]02.0282.03183.869.00003.869.0004.642.8000
32Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa02.0290.05002.000.0001.696.000304.0002.400.000304.000
33Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa [cấp cứu, có gây mê]02.0290.05003.500.0001.696.0001.804.0004.200.0001.804.000
34Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa [cấp cứu]02.0290.05002.500.0001.696.000804.0003.000.000804.000
35Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa [cắt gắp bã thức ăn <=5cm]02.0290.05005.069.0001.696.0003.373.0006.082.8003.373.000
36Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa [cắt gắp bã thức ăn >=5cm]02.0290.05007.069.0001.696.0005.373.0008.482.8005.373.000
37Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa [có gây mê]02.0290.05002.800.0001.696.0001.104.0003.360.0001.104.000
38Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu02.0271.01402.260.00002.260.0002.712.0000
39Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu [dạ dày có gây mê]02.0271.01403.060.00003.060.0003.672.0000
40Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị20.0076.01405.069.000728.0004.341.0006.082.8004.341.000
41Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu01.0232.01402.269.000728.0001.541.0002.722.8001.541.000
42Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu [có gây mê]01.0232.01403.069.000728.0002.341.0003.682.8002.341.000
43Nội soi đại tràng sigma có sinh thiết02.0307.0136550.000408.000142.000825.000142.000
44Nội soi đại tràng sigma có sinh thiết [cấp cứu, có gây mê]02.0307.01361.700.000408.0001.292.0002.040.0001.292.000
45Nội soi đại tràng sigma có sinh thiết [cấp cứu]02.0307.01361.100.000408.000692.0001.320.000692.000
46Nội soi đại tràng sigma có sinh thiết [có gây mê, áp dụng cho trẻ <10 tuổi]02.0307.01361.500.000408.0001.092.0001.800.0001.092.000
47Nội soi đại tràng sigma có sinh thiết [có gây mê]02.0307.01361.170.000408.000762.0001.404.000762.000
48Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết02.0262.0136850.000408.000442.0001.275.000442.000
49Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết [có dùng thuốc gây mê]02.0262.01361.670.000408.0001.262.0002.004.0001.262.000
50Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng20.0053.01055.069.0001.144.0003.925.0006.082.8003.925.000
51Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng [có gây mê]20.0053.01055.869.0001.144.0004.725.0007.042.8004.725.000
52Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR02.0217.01831.569.00001.569.0001.882.8000
53Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)02.0369.01852.569.00002.569.0003.082.8000
55Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi02.0038.01255.829.00005.829.0006.994.8000
56Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ [Thay Stent – chưa bao gồm dụng cụ]20.0056.01418.069.00008.069.0009.682.8000
57Nội soi phế quản dưới gây mê [có sinh thiết]02.0036.01272.400.00002.400.0002.880.0000
58Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]02.0036.01282.000.00002.000.0002.400.0000
59Nội soi phế quản ống mềm02.0045.01301.200.00001.200.0001.440.0000
60Nội soi phế quản ống mềm [lấy dị vật, có gây mê]02.0045.01325.000.00005.000.0006.000.0000
61Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản02.0043.01271.969.00001.969.0002.362.8000
62Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết02.0304.0134600.000433.000167.000900.000167.000
63Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết [cấp cứu, có gây mê]02.0304.01341.800.000433.0001.367.0002.160.0001.367.000
64Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết [cấp cứu]02.0304.01341.100.000433.000667.0001.320.000667.000
65Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết [có gây mê trong gói DD+ĐT]02.0304.01341.100.000433.000667.0001.320.000667.000
66Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết [có gây mê]02.0304.01341.320.000433.000887.0001.584.000887.000
67Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiêt02.0309.0138400.000291.000109.000800.000109.000
68Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiêt [có gây mê, áp dụng cho tẻ <10 tuổi]02.0309.01381.400.000291.0001.109.0001.680.0001.109.000
69Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết [có gây mê]02.0309.01381.170.000291.000879.0001.404.000879.000
70Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ20.0072.0191798.000243.000555.0001.197.000555.000
71Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng03.2340.01573.069.00003.069.0003.682.8000
72Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng [có gây mê]03.2340.01573.869.00003.869.0004.642.8000