RĂNG HÀM MẶT

STTTên dịch vụMã BHGiá thu phíGiá BHChênhGiá VIPMiễn Giảm
1Bấm gai xương trên 02 ổ răng100.0000100.000200.0000
2Bơm rửa ổ răng sau nhổ20.000020.00060.0000
3Cắt chỉ ổ răng sau nhổ20.000020.00060.0000
4Cắt lợi di động để làm hàm giả389.0000389.000778.0000
5Cắt lợi xơ cho răng mọc866.0000866.0001.299.0000
6Chích áp xe lợi150.0000150.000300.0000
7Chỉnh khớp cắn100.0000100.000200.0000
8Chụp hợp kim thường cẩn sứ700.0000700.0001.050.0000
9Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ [% cao]2.000.00002.000.0002.400.0000
10Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ [% thấp]1.500.00001.500.0001.800.0000
11Chụp kim loại500.0000500.0001.000.0000
12Chụp kim loại500.0000500.0001.000.0000
13Chụp kim loại quý cẩn sứ3.000.00003.000.0003.600.0000
14Chụp sứ Ceramill Zolid5.500.00005.500.0006.600.0000
15Chụp sứ kim loại Cobalt3.000.00003.000.0003.600.0000
16Chụp sứ Nacera8.000.00008.000.0009.600.0000
17Chụp sứ toàn phần3.000.00003.000.0003.600.0000
18Chụp sứ toàn phần3.000.00003.000.0003.600.0000
19Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi16.0057.1032265.000265.0000530.0000
20Đệm hàm nhựa thường [Sillicon] [1 hàm]1.000.00001.000.0001.500.0000
21Đệm hàm nhựa thường [Sillicon] [toàn nền hàm]1.200.00001.200.0001.440.0000
22Điều trị áp xe quanh răng cấp866.0000866.0001.299.0000
23Điều trị áp xe quanh răng mạn866.0000866.0001.299.0000
24Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)135.0000135.000270.0000
25Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam16.0235.101997.000097.000194.0000
26Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement16.0236.101997.00097.0000194.0000
27Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục16.0230.1010500.000334.000166.0001.000.000166.000
28Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite16.0068.1031247.000247.0000494.0000
29Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement16.0070.1031264.000247.00017.000528.00017.000
30Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng1.000.00001.000.0001.500.0000
31Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)600.0000600.000900.0000
32Điều trị viêm quanh răng465.0000465.000930.0000
33Gắn lại chụp, cầu ( 1đơn vị )100.0000100.000200.0000
34Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo1.000.00001.000.0001.500.0000
35Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo2.000.00002.000.0002.400.0000
36Hàm khung kim loại1.000.00001.000.0001.500.0000
37Hàm khung Titanium2.000.00002.000.0002.400.0000
38Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement80.000080.000160.0000
39Làm lại hàm300.0000300.000600.0000
40Lấy cao răng [cao huyết thanh]100.0000100.000200.0000
41Lấy cao răng [cao thuốc lá]120.0000120.000240.0000
42Lấy cao răng [hai hàm]16.0043.1020134.000134.0000268.0000
43Lấy cao răng [một vùng/ một hàm]16.0043.102177.00077.0000154.0000
44Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)70.000070.000140.0000
45Lấy sỏi tuyến nước bọt (miệng ống tuyến)300.0000300.000600.0000
46Lấy tuỷ buồng răng vĩnh viễn300.0000300.000600.0000
47Lấy u lành ngoài miệng (<3cm)450.0000450.000900.0000
48Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite150.0000150.000300.0000
49Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại800.0000800.0001.200.0000
50Mài răng làm cần chụp, hàn 2 khung răng trở lên120.0000120.000240.0000
51Một đơn vị sứ toàn phần1.000.00001.000.0001.500.0000
52Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)3.200.00003.200.0003.840.0000
53Một răng (Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo)250.0000250.000500.0000
54Nhổ chân răng sữa16.0239.102937.30037.3000111.9000
55Nhổ chân răng vĩnh viễn16.0205.1024200.000190.00010.000400.00010.000
56Nhổ chân răng vĩnh viễn [răng cốt hóa dính xương, nhiều chân]16.0205.1024500.000190.000310.0001.000.000310.000
57Nhổ chân răng vĩnh viễn [răng cốt hóa dính xương]16.0205.1024400.000190.000210.000800.000210.000
58Nhổ chân răng vĩnh viễn [răng nhiều chân]16.0205.1024300.000190.000110.000600.000110.000
59Nhổ răng sữa [1 chân, tê bôi/ xịt]16.0238.102920.000020.00060.0000
60Nhổ răng sữa [1 chân, tê tiêm]16.0238.102950.000050.000100.0000
61Nhổ răng sữa [nhiều chân, tê bôi/ xịt]16.0238.102930.000030.00090.0000
62Nhổ răng sữa [nhiều chân, tê tiêm]16.0238.102980.000080.000160.0000
63Nhổ răng thừa16.0206.1026324.000207.000117.000648.000117.000
64Nhổ răng vĩnh viễn lung lay16.0204.1025300.000102.000198.000600.000198.000
65Nhổ răng vĩnh viễn lung lay [Nhổ răng số 6,7 lung lay độ 1,2]16.0204.1025200.000102.00098.000400.00098.000
66Nhổ răng vĩnh viễn lung lay [Nhổ răng số 6,7 lung lay độ 3,4]16.0204.1025150.000102.00048.000300.00048.000
67Nhổ răng vĩnh viễn lung lay [Nhổ răng từ R1-R5 lung lay độ 1-2]16.0204.1025150.000102.00048.000300.00048.000
68Nhổ răng vĩnh viễn lung lay [Nhổ răng từ R1-R5 lung lay độ 3-4]16.0204.1025120.000102.00018.000240.00018.000
69Phẫu thuật cắt cuống răng1.500.00001.500.0001.800.0000
70Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng100.0000100.000200.0000
71Phẫu thuật lấy u lành dưới 3cm (trong miệng)450.0000450.000900.0000
72Phẫu thuật nạo quanh cuống răng180.0000180.000360.0000
73Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng768.0000768.0001.152.0000
74Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tuỷ866.0000866.0001.299.0000
75Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt [dẫn lưu ngoài miệng]500.0000500.0001.000.0000
76Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt [phần mềm lớn(ngoài mặt)]650.0000650.000975.0000
77Phục hồi cổ răng bằng Composite16.0072.1018337.000337.0000674.0000
78Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement16.0071.1018337.000337.0000674.0000
79Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay800.0000800.0001.200.0000
80Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay sứ2.500.00002.500.0003.000.0000
81Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau481.0000481.000962.0000
82Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau [một trụ thép]550.0000550.000825.0000
83Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà500.0000500.0001.000.0000
84Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn279.0000279.000558.0000
85Rạch áp xe trong miệng150.0000150.000300.0000
86Răng chốt đơn giản250.0000250.000500.0000
87Răng giả tháo lắp (1 răng)250.0000250.000500.0000
88Răng giả tháo lắp (10 răng)2.400.00002.400.0002.880.0000
89Răng giả tháo lắp (11 răng)2.400.00002.400.0002.880.0000
90Răng giả tháo lắp (12 răng)2.400.00002.400.0002.880.0000
91Răng giả tháo lắp (2 răng)400.0000400.000800.0000
92Răng giả tháo lắp (3 răng)600.0000600.000900.0000
93Răng giả tháo lắp (4 răng)800.0000800.0001.200.0000
94Răng giả tháo lắp (5 răng)1.000.00001.000.0001.500.0000
95Răng giả tháo lắp (6 răng)1.200.00001.200.0001.440.0000
96Răng giả tháo lắp (7 răng)1.400.00001.400.0001.680.0000
97Răng giả tháo lắp (8 răng)1.600.00001.600.0001.920.0000
98Răng giả tháo lắp (9 răng)2.400.00002.400.0002.880.0000
99Răng giả tháo lắp (cả 2 hàm)6.400.00006.400.0007.680.0000
100Răng giả tháo lắp (từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ)3.200.00003.200.0003.840.0000
101Răng nhựa composite500.0000500.0001.000.0000
102Răng sứ Cecon5.000.00005.000.0006.000.0000
103Răng sứ emax8.000.00008.000.0009.600.0000
104Răng sứ HT smile8.000.00008.000.0009.600.0000
105Răng sứ Vernus4.000.00004.000.0004.800.0000
106Răng sứ Zirconia3.000.00003.000.0003.600.0000
107Răng thẩm mỹ Verneer7.000.00007.000.0008.400.0000
108Răng vever sứ mặt ngoài800.0000800.0001.200.0000
109Răng viêm tuỷ hồi phục248.0000248.000496.0000
110Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)35.000035.000105.0000
111Sửa hàm giả gãy100.0000100.000200.0000
112Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc [1 hàm]1.000.00001.000.0001.500.0000
113Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc [2 hàm]1.800.00001.800.0002.160.0000
114Tháo cầu răng giả150.0000150.000300.0000
115Thêm răng cho hàm giả tháo lắp200.0000200.000400.0000
116Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp16.0222.1035212.0000212.000424.0000
117Vệ sinh vết thương phần mềm vùng mặt20.000020.00060.0000
118Veneer Composite trực tiếp300.0000300.000600.0000
119Veneer Composite trực tiếp [hàn thẩm mỹ]350.0000350.000700.0000
120Veneer sứ toàn phần7.000.00007.000.0008.400.0000